Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Thị Hằng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_80.jpg Anh_79.jpg Anh_76.jpg Anh_711.jpg Anh_72.jpg Anh_73.jpg Anh_66.jpg Anh_62.jpg X_HONG_38a_15x21.jpg Anh_61.jpg Anh_60.jpg Anh_58.jpg Anh_57.jpg Anh_56.jpg Anh_55.jpg Anh_53.jpg

    Đang ghé thăm trường

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hùng Vương.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đềthi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Bích Nữ
    Ngày gửi: 20h:10' 22-12-2012
    Dung lượng: 302.0 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người
    )
    bài tập ôn thi cuối kỳ ii và bồi dưỡng HSG toán lớp 3. năm học 2011 - 2012

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71768; 9999; 17
    Dãy trên có tất cả:
    A. 11 số B. 9 số C. 8 số D. 10 số
    Câu 2. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác? 
    A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
    C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
    Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:
    A. 83433 B. 82443 C. 83543 D. 82543
    Câu 4. Cho A = a5c6 + 4b7d và B = abcd + 4567 Hãy so sánh A với B
    A. A = B B. A > B C. B > A D. A < B
    Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …
    A. 1000 B. 1234 C. 2007 D. 100
    Câu 6. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.
    A. 3 viên B. 5 viên C. 4 viên D. 6 viên
    Câu 7. 
    Hình trên có số đoạn thẳng là:
    A. 13 đoạn B. 16 đoạn C. 15 đoạn D. 18 đoạn
    Câu 8. 9m 4cm= … cm
    A. 94 cm B. 940 cm C. 904cm D. 9004 cm
    Câu 9. 
    AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
    A. 36 cm² B. 20 cm² C. 65 cm² D. 45 cm
    Câu 10. Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số:
    A. 24 số B. 30 số C. 18 số D. 12 số
    Câu 11. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
    A. 440 B. 44 C. 404 D. 444


    Câu 12. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
    A. 720m B. 640m C. 800m D. 900m
    Câu 13. Tìm x biết: 8462 - x = 762
    A. x = 8700 B. x = 6700 C. x = 7600 D. x = 7700
    Câu 14. Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?
    A. Thứ tư. B. Thứ sáu. C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.
    Câu 15. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
    A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111
    Câu 16. Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
    A. 20 số B. 16 số C. 12 số D. 10 số
    Câu 17. Số lẻ liền sau số 2007 là:
    A. 2008 B. 2009 C. 2017 D. 2005
    Câu 18. Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn  số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?
    A. 8 con B. 10 con C. 12 con D. 22 con
    Câu 19. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi
    A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 34 tuổi D. 25 tuổi
    Câu 20. Các phép tính dưới đây, phép tính nào là đúng:
    A. a : 1 = a B. b : 1 = 1 C. a : 0 = 0 D. 1 : b = b
    Câu 21. 
    Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
    A. 7 tam giác, 6 tứ giác. B. 7 tam giác, 5 tứ giác. C.
     
    Gửi ý kiến